Từ vựng
ない内 ない内 ない内

Ý nghĩa

bên trong trong trong khi (ví dụ: còn trẻ)

Luyện viết


Nét: 1/4
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠