Từ vựng
ひのえね丙子 ひのえね丙子 ひのえね丙子

Ý nghĩa

Bính Tý (can chi thứ 13 trong lục thập hoa giáp ví dụ: 1936 1996

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠