Từ vựng
ひのえさる丙申 ひのえさる丙申 ひのえさる丙申

Ý nghĩa

Bính Thân (năm Hỏa Hầu năm thứ 33 trong lục thập hoa giáp ví dụ: 1956

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠