Kanji
衛
kanji character
sự phòng thủ
sự bảo vệ
衛 kanji-衛 sự phòng thủ, sự bảo vệ
衛
Ý nghĩa
sự phòng thủ và sự bảo vệ
Cách đọc
On'yomi
- えい せい vệ tinh tự nhiên
- ぼう えい phòng thủ
- じ えい たい Lực lượng Phòng vệ Nhật Bản
- ゆく え nơi ở hiện tại
- この え Cận vệ Hoàng gia
- え じ lính gác cổng (thời kỳ luật lệnh)
Luyện viết
Nét: 1/16
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
衛 星 vệ tinh tự nhiên, mặt trăng, vệ tinh nhân tạo -
防 衛 phòng thủ, bảo vệ -
行 衛 nơi ở hiện tại, điểm đến, hướng đi... -
衛 生 vệ sinh, vệ sinh môi trường, sức khỏe -
自 衛 隊 Lực lượng Phòng vệ Nhật Bản, JSDF, lực lượng tự vệ... -
自 衛 tự vệ, phòng vệ cá nhân -
守 衛 bảo vệ, người trông coi, người lao công... -
衛 生 的 hợp vệ sinh, vệ sinh -
防 衛 庁 Cục Phòng vệ Nhật Bản (nay là Bộ Quốc phòng từ tháng 1 năm 2007) -
護 衛 vệ sĩ, đoàn hộ tống, người hộ tống -
親 衛 vệ binh của quân chủ -
前 衛 tiền vệ, tiên phong, tiền phong... -
近 衛 Cận vệ Hoàng gia -
自 衛 官 sĩ quan Lực lượng Phòng vệ Nhật Bản, nhân viên Lực lượng Phòng vệ Nhật Bản -
衛 視 lính gác tại nghị viện -
衛 兵 lính gác, lính canh, đồn trú -
通 信 衛 星 vệ tinh viễn thông, vệ tinh phát thanh, vệ tinh BS -
陸 上 自 衛 隊 Lực lượng Phòng vệ Mặt đất Nhật Bản, Lực lượng Phòng vệ Lục quân Nhật Bản -
正 当 防 衛 tự vệ chính đáng -
専 守 防 衛 chính sách phòng thủ không tấn công -
人 工 衛 星 vệ tinh nhân tạo -
公 衆 衛 生 sức khỏe cộng đồng, vệ sinh công cộng, vệ sinh môi trường -
衛 生 学 vệ sinh học -
海 上 自 衛 隊 Lực lượng Phòng vệ Biển -
航 空 自 衛 隊 Lực lượng Phòng không Tự vệ Nhật Bản, Không quân Tự vệ Nhật Bản -
防 衛 施 設 庁 Cục Quản lý Cơ sở Quốc phòng (Nhật Bản) -
歯 科 衛 生 士 nhân viên vệ sinh răng miệng -
環 境 衛 生 vệ sinh môi trường -
不 衛 生 tình trạng mất vệ sinh, thiếu sự chăm sóc vệ sinh, sự không chú ý đến vệ sinh... -
衛 所 nơi có lính canh gác, phòng phóng ngư lôi