Kanji
縮
kanji character
co lại
thu nhỏ
teo lại
nhăn nheo
giảm bớt
縮 kanji-縮 co lại, thu nhỏ, teo lại, nhăn nheo, giảm bớt
縮
Ý nghĩa
co lại thu nhỏ teo lại
Cách đọc
Kun'yomi
- ちぢむ
- ちぢまる
- ちぢめる
- ちぢれる
- ちぢらす
On'yomi
- ぐん しゅく giảm vũ khí
- しゅく しょう sự giảm bớt
- たん しゅく sự rút ngắn
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
縮 めるrút ngắn, giảm bớt, cô đặc... -
縮 れるcó sóng, quăn lại, xù lên -
軍 縮 giảm vũ khí, giải trừ quân bị -
縮 小 sự giảm bớt, sự cắt giảm, sự thu hẹp... -
縮 少 sự giảm bớt, sự cắt giảm, sự thu hẹp... -
短 縮 sự rút ngắn, sự co lại, sự giảm bớt... -
圧 縮 sự nén, sự cô đặc, sự rút ngắn... -
濃 縮 sự cô đặc (ví dụ: của dung dịch), sự làm giàu, sự ngưng tụ -
縮 むco lại, thu nhỏ, giảm kích thước -
縮 みsự co lại, vải creton -
縮 まるrút ngắn, thu hẹp, khép lại... -
恐 縮 cảm thấy rất biết ơn, vô cùng cảm kích, rất cảm tạ... -
緊 縮 thắt chặt, co lại, sự thu hẹp... -
凝 縮 sự cô đọng (ý tưởng, cảm xúc, v.v.)... -
収 縮 sự co lại, sự thu nhỏ, sự co rút... -
縮 図 bản vẽ thu nhỏ, bản sao thu nhỏ, thế giới thu nhỏ... -
萎 縮 sự héo úa, sự co rúm, sự thu nhỏ... -
委 縮 sự héo úa, sự co rúm, sự thu nhỏ... -
縮 mặc áo giáp, bộ áo giáp (dùng để đếm) -
縮 尺 tỷ lệ thu nhỏ, thu nhỏ tỷ lệ -
伸 縮 sự giãn nở và co lại, tính đàn hồi, tính linh hoạt -
縮 減 sự giảm bớt, sự thu hẹp, sự co lại -
縮 刷 版 ấn bản thu nhỏ (đặc biệt là của một tuyển tập báo không rút gọn), ấn bản gọn nhẹ -
縮 れtóc xoăn tít, tóc quăn cứng, nếp gấp nhỏ... -
縮 るcó dạng sóng, quăn lại, xù lên -
縮 らすuốn xoăn, làm quăn -
縮 刷 in thu nhỏ, in theo khổ nhỏ -
縮 緬 lụa crepe, vải crepe -
縮 約 sự rút gọn, sự tóm tắt, sự cô đọng... -
縮 写 bản sao thu nhỏ