Từ vựng
のうしゅく濃縮 のうしゅく濃縮 のうしゅく濃縮

Ý nghĩa

sự cô đặc (ví dụ: của dung dịch) sự làm giàu và sự ngưng tụ

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

濃縮
sự cô đặc (ví dụ: của dung dịch), sự làm giàu, sự ngưng tụ
のうしゅく
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠