Từ vựng
濃縮
のうしゅく
vocabulary vocab word
sự cô đặc (ví dụ: của dung dịch)
sự làm giàu
sự ngưng tụ
濃縮 濃縮 のうしゅく sự cô đặc (ví dụ: của dung dịch), sự làm giàu, sự ngưng tụ
Ý nghĩa
sự cô đặc (ví dụ: của dung dịch) sự làm giàu và sự ngưng tụ
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
濃縮
sự cô đặc (ví dụ: của dung dịch), sự làm giàu, sự ngưng tụ
のうしゅく
濃
đậm đặc, đặc, sẫm...
こ.い, ノウ