Từ vựng
しゅくげん縮減 しゅくげん縮減 しゅくげん縮減

Ý nghĩa

sự giảm bớt sự thu hẹp và sự co lại

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

縮減
sự giảm bớt, sự thu hẹp, sự co lại
しゅくげん
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠