Từ vựng
恐縮
きょうしゅく
vocabulary vocab word
cảm thấy rất biết ơn
vô cùng cảm kích
rất cảm tạ
thấy áy náy (vì làm phiền ai đó)
thấy xấu hổ (vì mắc lỗi)
thấy ngại ngùng (ví dụ khi được khen ngợi
tiếp đãi
v.v.)
co rúm lại vì sợ hãi
恐縮 恐縮 きょうしゅく cảm thấy rất biết ơn, vô cùng cảm kích, rất cảm tạ, thấy áy náy (vì làm phiền ai đó), thấy xấu hổ (vì mắc lỗi), thấy ngại ngùng (ví dụ khi được khen ngợi, tiếp đãi, v.v.), co rúm lại vì sợ hãi
Ý nghĩa
cảm thấy rất biết ơn vô cùng cảm kích rất cảm tạ
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
恐縮
cảm thấy rất biết ơn, vô cùng cảm kích, rất cảm tạ...
きょうしゅく