Kanji
継
kanji character
thừa kế
kế thừa
tiếp tục
vá
ghép cây
継 kanji-継 thừa kế, kế thừa, tiếp tục, vá, ghép cây
継
Ý nghĩa
thừa kế kế thừa tiếp tục
Cách đọc
Kun'yomi
- つぐ
- まま はは mẹ kế
- まま こ con riêng
- まま むすめ con gái riêng
On'yomi
- けい ぞく sự tiếp tục
- けい しょう thừa kế
- けい とう thay thế tay ném
Luyện viết
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
継 続 sự tiếp tục, sự duy trì, sự kéo dài -
継 接 vá quần áo, khâu vá, chắp vá (ý tưởng... -
中 継 nối kết, khớp nối, trung gian... -
継 ぎはぎvá quần áo, khâu vá, chắp vá (ý tưởng... -
継 接 ぎvá quần áo, khâu vá, chắp vá (ý tưởng... -
継 ぎ接 ぎvá quần áo, khâu vá, chắp vá (ý tưởng... -
継 ぐkế nhiệm (một người, chức vụ, v.v.)... -
後 継 người thừa kế, người kế thừa, người kế vị -
継 承 thừa kế, kế thừa, tiếp nhận... -
継 投 thay thế tay ném -
引 継 tiếp quản, bàn giao, chuyển giao quyền kiểm soát... -
中 継 ぎnối kết, khớp nối, trung gian... -
引 継 ぐtiếp quản (công việc, nhiệm vụ, v.v.)... -
引 継 ぎtiếp quản, bàn giao, chuyển giao quyền kiểm soát... -
引 き継 ぐtiếp quản (công việc, nhiệm vụ, v.v.)... -
取 継 ぐchuyển lời (tin nhắn, suy nghĩ, v.v.)... -
受 け継 ぐthừa kế, kế thừa, tiếp quản -
相 継 ぐdiễn ra liên tiếp, xảy ra nối tiếp nhau -
引 き継 ぎtiếp quản, bàn giao, chuyển giao quyền kiểm soát... -
継 ぎmiếng vá, việc vá, chỗ nối... -
取 り継 ぐchuyển lời (tin nhắn, suy nghĩ, v.v.)... -
継 続 的 liên tục -
生 中 継 phát sóng trực tiếp, tường thuật trực tiếp -
跡 継 người thừa kế, người kế thừa, người kế vị -
継 母 mẹ kế -
継 目 mối nối, đường may, điểm nối -
乗 継 ぐchuyển tiếp (chuyến bay, tàu, v.v.)... -
継 木 ghép cành -
承 継 sự kế thừa, sự tiếp nhận, sự thừa kế -
紹 継 sự kế thừa, sự tiếp nhận, sự thừa kế