Từ vựng
取り継ぐ
とりつぐ
vocabulary vocab word
chuyển lời (tin nhắn
suy nghĩ
v.v.)
truyền đạt
truyền tải
chuyển tiếp
kể lại
thông báo (về khách đến
cuộc gọi
v.v.)
báo tin (về khách đến)
trả lời (cửa hoặc điện thoại thay cho ai đó)
dẫn khách vào
làm đại lý (giữa nhà sản xuất
nhà bán buôn
v.v. và nhà bán lẻ)
làm trung gian
xử lý (hàng hóa; cho một công ty)
取り継ぐ 取り継ぐ とりつぐ chuyển lời (tin nhắn, suy nghĩ, v.v.), truyền đạt, truyền tải, chuyển tiếp, kể lại, thông báo (về khách đến, cuộc gọi, v.v.), báo tin (về khách đến), trả lời (cửa hoặc điện thoại thay cho ai đó), dẫn khách vào, làm đại lý (giữa nhà sản xuất, nhà bán buôn, v.v. và nhà bán lẻ), làm trung gian, xử lý (hàng hóa; cho một công ty)
Ý nghĩa
chuyển lời (tin nhắn suy nghĩ v.v.)
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0