Kanji
給
kanji character
lương
tiền lương
quà tặng
cho phép
cấp phát
ban tặng
給 kanji-給 lương, tiền lương, quà tặng, cho phép, cấp phát, ban tặng
給
Ý nghĩa
lương tiền lương quà tặng
Cách đọc
Kun'yomi
- たまう
- たもう
- たまえ
On'yomi
- きゅう よ lương
- きょう きゅう cung cấp
- きゅう ゆじょ trạm xăng
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
給 与 lương, tiền lương, tiền công... -
供 給 cung cấp, sự cung cấp -
給 油 所 trạm xăng, cây xăng, trạm nhiên liệu... -
給 食 cung cấp bữa trưa (ví dụ: tại văn phòng, trường học, v.v.)... -
給 料 lương, tiền lương, tiền công -
補 給 cung cấp, tiếp tế, bổ sung -
月 給 lương tháng -
支 給 cung cấp, cấp phát, thanh toán... -
時 給 lương theo giờ, tiền công tính theo giờ -
給 付 sự cung cấp (tiền hoặc hàng hóa), sự trang bị, sự ban tặng... -
日 給 tiền lương theo ngày -
自 給 tự túc -
需 給 cung và cầu -
配 給 phân phối (ví dụ: phim, gạo), cấp phát theo định mức (ví dụ: lương thực... -
初 任 給 lương khởi điểm -
給 水 cấp nước, nước được cung cấp, bổ sung nước -
給 油 tiếp nhiên liệu (cho xe hơi, máy bay, v.v.)... -
昇 給 tăng lương -
有 給 có lương, được trả lương, có trả lương... -
受 給 nhận trợ cấp -
発 給 cấp phát, phát hành -
高 給 lương cao -
無 給 không lương, không được trả lương -
減 給 cắt giảm lương, giảm lương -
恩 給 lương hưu (đặc biệt của công chức), việc lãnh chúa ban đất đai cho bầy tôi -
給 金 tiền lương, tiền công -
給 tiền lương, sự đền đáp -
給 湯 cấp nước nóng -
俸 給 lương (đặc biệt cho công chức), tiền lương, tiền công -
給 仕 phục vụ bàn, hầu bàn, bồi bàn...