Kanji

Ý nghĩa

mùa thu

Cách đọc

Kun'yomi

  • あき かぜ gió thu
  • あき ぐち đầu mùa thu
  • あき ばれ thời tiết thu trong xanh
  • ききゅうそんぼうの とき khủng hoảng

On'yomi

  • しゅう ぶん Thu phân
  • こん しゅう mùa thu năm nay
  • さく しゅう mùa thu năm ngoái

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.