Kanji
瞬
kanji character
nháy mắt
chớp mắt
lấp lánh
瞬 kanji-瞬 nháy mắt, chớp mắt, lấp lánh
瞬
Ý nghĩa
nháy mắt chớp mắt và lấp lánh
Cách đọc
Kun'yomi
- またたく
- まじろぐ
On'yomi
- しゅん かん khoảnh khắc
- いっ しゅん khoảnh khắc
- しゅん じ tức thì
Luyện viết
Nét: 1/18
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
瞬 くlấp lánh (ví dụ: các ngôi sao), nhấp nháy, dao động... -
瞬 間 khoảnh khắc, giây lát, chốc lát -
瞬 時 tức thì, khoảnh khắc, chớp mắt... -
瞬 きcái chớp mắt, cái nháy mắt, sự lấp lánh (của sao)... -
瞬 ぐnháy mắt, chớp mắt, lấp lánh... -
瞬 刻 khoảnh khắc, chốc lát -
瞬 断 sự mất điện tạm thời -
瞬 発 tức thời -
瞬 殺 đánh bại ngay lập tức, tiêu diệt tức thì -
瞬 速 tốc độ chóng mặt, trong nháy mắt, trong chớp mắt -
瞬 膜 màng mắt thứ ba, mí mắt trong -
瞬 眠 giấc ngủ ngắn -
瞬 乾 khô tức thì -
瞬 く間 khoảnh khắc ngắn ngủi, chớp mắt -
数 瞬 vài khoảnh khắc -
転 瞬 chớp mắt, khoảnh khắc, giây lát -
瞬 発 力 sức bùng nổ (cơ bắp), sức mạnh bùng nổ, lực tức thời... -
瞬 間 的 thoáng qua, tức thời -
瞬 く間 にtrong nháy mắt, chớp mắt một cái -
瞬 間 電 断 sự mất điện tức thời -
瞬 間 移 動 dịch chuyển tức thời -
瞬 目 反 射 phản xạ giác mạc, phản xạ chớp mắt -
瞬 間 風 速 tốc độ gió tức thời, vận tốc gió tức thời -
瞬 間 接 着 剤 (ống) keo dán tức thì -
瞬 時 獲 得 モデルmô hình thu nhận tức thời -
瞬 間 湯 沸 かし器 máy nước nóng tức thời, máy nước nóng dùng liền, người nóng tính... -
瞬 間 湯 沸 し器 máy nước nóng tức thời, máy nước nóng dùng liền, người nóng tính... -
有 意 瞬 間 khoảnh khắc quan trọng -
決 定 的 瞬 間 khoảnh khắc quyết định, thời khắc then chốt, thời điểm quan trọng -
全 国 瞬 時 警 報 システムhệ thống cảnh báo tức thời toàn quốc, hệ thống J-Alert, hệ thống cảnh báo sớm dựa trên vệ tinh được sử dụng tại Nhật Bản