Từ vựng
全国瞬時警報システム
ぜんこくしゅんじけいほーしすてむ
vocabulary vocab word
hệ thống cảnh báo tức thời toàn quốc
hệ thống J-Alert
hệ thống cảnh báo sớm dựa trên vệ tinh được sử dụng tại Nhật Bản
全国瞬時警報システム 全国瞬時警報システム ぜんこくしゅんじけいほーしすてむ hệ thống cảnh báo tức thời toàn quốc, hệ thống J-Alert, hệ thống cảnh báo sớm dựa trên vệ tinh được sử dụng tại Nhật Bản
Ý nghĩa
hệ thống cảnh báo tức thời toàn quốc hệ thống J-Alert và hệ thống cảnh báo sớm dựa trên vệ tinh được sử dụng tại Nhật Bản
Luyện viết
Character: 1/10
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
全国瞬時警報システム
hệ thống cảnh báo tức thời toàn quốc, hệ thống J-Alert, hệ thống cảnh báo sớm dựa trên vệ tinh được sử dụng tại Nhật Bản
ぜんこくしゅんじけいほうシステム
警
khuyên răn, điều răn
いまし.める, ケイ