Kanji

瘤

Ý nghĩa

cục u và sưng tấy

Cách đọc

Kun'yomi

  • こぶ cục u
  • こぶ つき có con riêng (khi tái hôn)
  • こぶ だい cá mó đầu bướu (con đực trưởng thành)

On'yomi

  • こん りゅう nốt sần rễ
  • しゅ りゅう khối u
  • び りゅう bệnh mũi sưng đỏ
  • る

Luyện viết


Nét: 1/15

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠