Kanji

Ý nghĩa

cục u sưng tấy

Cách đọc

Kun'yomi

  • こぶ cục u
  • こぶ つき có con riêng (khi tái hôn)
  • こぶ だい cá mó đầu bướu (con đực trưởng thành)

On'yomi

  • こん りゅう nốt sần rễ
  • しゅ りゅう khối u
  • りゅう bệnh mũi sưng đỏ

Luyện viết


Nét: 1/15

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.