Kanji
潤
kanji character
ẩm ướt
được tưới nước
hưởng lợi
nhận được lợi ích
ân huệ
sức quyến rũ
ngâm kỹ
潤 kanji-潤 ẩm ướt, được tưới nước, hưởng lợi, nhận được lợi ích, ân huệ, sức quyến rũ, ngâm kỹ
潤
Ý nghĩa
ẩm ướt được tưới nước hưởng lợi
Cách đọc
Kun'yomi
- うるおう
- うるおす
- うるむ
On'yomi
- じゅん しょく sự tô điểm bằng ngôn từ
- り じゅん lợi nhuận
- じゅん かつゆ dầu bôi trơn
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
潤 色 sự tô điểm bằng ngôn từ -
潤 飾 sự tô điểm bằng ngôn từ -
潤 いđộ ẩm, ẩm ướt, sự ẩm ướt... -
潤 うtrở nên ẩm ướt, được làm ẩm, trở nên ẩm thấp... -
利 潤 lợi nhuận, lợi tức -
潤 滑 油 dầu bôi trơn, chất bôi trơn, dầu nhờn... -
潤 むướt đẫm (vì nước mắt), ẩm ướt, mờ đi... -
潤 すlàm ẩm, làm ướt, kiếm lời... -
潤 沢 dồi dào, phong phú, dư dả... -
潤 みnhòe, ẩm ướt, mờ đục -
潤 目 cá trích tròn -
潤 滑 sự bôi trơn, sự trơn tru -
潤 びるđược làm ẩm trở lại, được phục hồi dạng ban đầu, phồng lên do hút ẩm -
潤 かすngâm, ủ, làm thấm nước -
潤 けるphồng lên (do ngấm nước), trở nên mềm, trở nên nhão... -
湿 潤 ẩm ướt, ẩm thấp, ẩm ướt (khí hậu) -
浸 潤 sự thấm ướt (của chất lỏng), sự thấm sâu, sự lan truyền (của hệ tư tưởng chính trị... -
豊 潤 dồi dào, phong phú, chín muồi... -
芳 潤 hương vị êm dịu (đặc biệt là rượu), đậm đà, tròn vị... -
適 潤 độ ẩm vừa phải, đủ ẩm (ví dụ: cho cây trồng) -
膨 潤 sưng phù (do dịch), phù nề -
潤 目 鰯 cá trích tròn -
潤 目 節 cá trích tròn băm nhuyễn -
潤 筆 料 thù lao viết vẽ, phí viết hoặc vẽ -
潤 滑 剤 chất bôi trơn -
肺 浸 潤 thâm nhiễm phổi, sự thâm nhiễm phổi -
潤 滑 ゼリーgel bôi trơn -
利 潤 率 tỷ suất lợi nhuận -
鱶 潤 目 vây cá mập -
喉 を潤 すlàm dịu cơn khát, làm ướt cổ họng