Kanji
源
kanji character
nguồn gốc
khởi nguyên
源 kanji-源 nguồn gốc, khởi nguyên
源
Ý nghĩa
nguồn gốc và khởi nguyên
Cách đọc
Kun'yomi
- かわの みなもと nguồn sông
On'yomi
- し げん tài nguyên
- でん げん nguồn điện
- き げん nguồn gốc
Luyện viết
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
源 nguồn (của một con sông), đầu nguồn, nguồn gốc... -
資 源 tài nguyên -
電 源 nguồn điện, điện năng, nút nguồn -
起 源 nguồn gốc, khởi đầu, nguồn... -
財 源 nguồn tài chính, nguồn lực, tài chính -
語 源 nguồn gốc từ, sự hình thành từ, từ nguyên học -
震 源 tâm chấn (của trận động đất), tâm chấn, trọng tâm -
源 泉 nguồn nước (suối, v.v.), nguồn (thanh toán... -
源 氏 Genji (nhân vật trong Genji Monogatari), gia tộc Minamoto -
源 流 nguồn (ví dụ: của một con sông), thượng nguồn, nguồn gốc (của cái gì đó liên tục như ngôn ngữ... -
根 源 gốc rễ, nguồn gốc, nguyên nhân -
水 源 nguồn sông, đầu nguồn -
光 源 nguồn sáng -
供 給 源 nguồn cung cấp -
源 平 các gia tộc Genji và Heike, hai phe đối lập -
病 源 nguồn gốc bệnh tật, nguyên nhân gây bệnh, cơ chế bệnh sinh... -
病 源 菌 vi khuẩn gây bệnh, vi trùng, mầm bệnh -
電 源 開 発 phát triển nguồn điện -
税 源 nguồn thu thuế, nguồn thu từ thuế, đối tượng chịu thuế -
熱 源 nguồn nhiệt -
資 源 エネルギー庁 Cục Tài nguyên và Năng lượng -
電 源 ケーブルcáp nguồn, dây cấp nguồn -
水 源 地 nguồn nước, đầu nguồn -
地 下 資 源 tài nguyên ngầm -
源 頭 nguồn sông, nguồn gốc, nguyên nhân -
源 語 Truyện Genji -
音 源 nguồn âm, thiết bị phát âm thanh, máy tạo âm -
禍 源 nguồn gốc của tai họa -
字 源 nguồn gốc của chữ, cấu tạo của chữ Hán, chữ Hán gốc của chữ kana -
本 源 nguồn gốc, cội nguồn, nguyên nhân...