Kanji

Ý nghĩa

cong queo khúc khuỷu

Cách đọc

Kun'yomi

  • つる
  • ひく

On'yomi

  • れん しゅく co thắt
  • けい れん co giật
  • いけい れん co thắt dạ dày

Luyện viết


Nét: 1/23

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.