Kanji
攣
kanji character
cong queo
khúc khuỷu
攣 kanji-攣 cong queo, khúc khuỷu
攣
Ý nghĩa
cong queo và khúc khuỷu
Cách đọc
Kun'yomi
- つる
- ひく
On'yomi
- れん しゅく co thắt
- けい れん co giật
- いけい れん co thắt dạ dày
Luyện viết
Nét: 1/23
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
引 き攣 るbị chuột rút, giật giật, co thắt... -
攣 tật tay, người tật tay -
攣 るbị chuột rút, co rút, lên cơn co thắt -
攣 縮 co thắt -
攣 れるbị chuột rút, bị kéo căng quá mức -
痙 攣 co giật, chuột rút, co thắt... -
攣 り目 mắt xếch, mắt hình hạnh nhân, mắt híp -
胃 痙 攣 co thắt dạ dày, chuột rút dạ dày, đau quặn bụng -
膣 痙 攣 co thắt âm đạo, chứng co thắt âm đạo -
筋 痙 攣 co thắt cơ, chuột rút, vọp bẻ -
引 攣 りsẹo, co thắt, giật cơ... -
引 き攣 りsẹo, co thắt, giật cơ... -
足 が攣 るbị chuột rút ở chân -
引 攣 れるdẫn theo (ai đó), mang theo, có (ai đó) đi cùng -
引 っ攣 りsẹo, co thắt, giật cơ... -
顔 面 痙 攣 co giật cơ mặt, máy cơ mặt -
眼 瞼 痙 攣 co giật mí mắt, nháy mắt co giật -
引 き攣 れるdẫn theo (ai đó), mang theo, có (ai đó) đi cùng -
抗 痙 攣 薬 thuốc chống co giật -
痙 攣 をおこすbị co giật -
痙 攣 を起 こすbị co giật -
電 気 痙 攣 療 法 liệu pháp sốc điện, liệu pháp co giật điện