Kanji
座
kanji character
ngồi xổm
chỗ ngồi
đệm
cuộc họp
ngồi
座 kanji-座 ngồi xổm, chỗ ngồi, đệm, cuộc họp, ngồi
座
Ý nghĩa
ngồi xổm chỗ ngồi đệm
Cách đọc
Kun'yomi
- すわる
On'yomi
- ざ せき ghế ngồi
- ざ ghế
- そく ざ ngay lập tức
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
座 ghế, chỗ, vị trí... -
胡 座 ngồi bắt chéo chân -
座 席 ghế ngồi -
即 座 ngay lập tức, tại chỗ, ứng khẩu... -
座 るngồi, ngồi xổm, giữ tư thế... -
座 長 chủ tịch, trưởng đoàn, chủ rạp hát -
座 談 会 hội thảo, thảo luận bàn tròn -
座 敷 phòng trải chiếu tatami, phòng có chiếu tatami, phòng kiểu Nhật trang trọng... -
銀 座 Khu Ginza (quận ở Tokyo), khu mua sắm sầm uất, địa điểm nhộn nhịp... -
口 座 tài khoản (ví dụ: ngân hàng) -
講 座 khóa học (ví dụ: chuỗi bài giảng), bộ môn (đơn vị học thuật trong trường đại học) -
座 わるngồi, ngồi xổm, giữ tư thế... -
座 禅 tọa thiền (thiền định trong tư thế ngồi, thường là ngồi xếp bằng) -
星 座 chòm sao, cung hoàng đạo, cung sao -
座 ぶとんđệm ngồi, gối ngồi trên sàn -
正 座 ghế danh dự, ghế vinh dự -
王 座 ngai vàng, vị trí số một, vị trí đứng đầu... -
座 布 団 đệm ngồi, gối ngồi trên sàn -
座 蒲 団 đệm ngồi, gối ngồi trên sàn -
座 りngồi, sự ổn định -
連 座 liên can (trong vụ án), dính líu, ngồi cùng hàng (trên cùng ghế) -
座 り込 みngồi chiếm chỗ (biểu tình), ngồi xuống (đình công) -
台 座 bệ đỡ -
高 座 bục, sân khấu, ghế cao... -
座 標 軸 trục tọa độ -
即 座 にngay lập tức, lập tức, tại chỗ -
座 右 bên cạnh mình, nơi gần gũi với bản thân, nơi trong tầm tay... -
座 礁 mắc cạn, mắc kẹt, bị mắc cạn... -
座 視 đứng nhìn không làm gì, thờ ơ đứng ngoài cuộc - ご
座 いますlà, có, đang...