Kanji
在
kanji character
tồn tại
ngoại ô
vùng ngoại thành
nằm ở
在 kanji-在 tồn tại, ngoại ô, vùng ngoại thành, nằm ở
在
Ý nghĩa
tồn tại ngoại ô vùng ngoại thành
Cách đọc
Kun'yomi
- ある
On'yomi
- げん ざい hiện tại
- ざい にち người nước ngoài cư trú tại Nhật Bản
- そん ざい sự tồn tại
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
現 在 hiện tại, thời điểm hiện tại, bây giờ... -
見 在 hiện tại, thời điểm hiện tại, bây giờ... -
在 日 người nước ngoài cư trú tại Nhật Bản, đặt tại Nhật Bản (ví dụ: đại sứ quán), Zainichi... -
存 在 sự tồn tại, bản thể, sự hiện diện -
滞 在 ở lại, lưu trú -
在 学 đang đi học, đang theo học, đang là học sinh/sinh viên -
在 るlà, tồn tại, sống... -
在 留 cư trú (đặc biệt ở nước ngoài), lưu trú, sinh sống -
潜 在 tiềm năng, trạng thái ngủ đông, độ trễ -
不 在 sự vắng mặt, sự bỏ mặc, sự thờ ơ -
在 庫 hàng tồn kho, kho hàng -
在 住 đang cư trú, đang sinh sống, đang ở -
在 籍 đang theo học (tại một trường học), đã đăng ký, là thành viên (của một đội... -
在 宅 ở nhà, có mặt tại nhà -
在 任 đang tại nhiệm -
実 在 sự tồn tại thực tế, sự tồn tại có thật, tồn tại trong đời thực -
在 りし日 ngày xưa, thời xa xưa, thời xa xưa ấy... -
所 在 vị trí, địa điểm, nơi ở... -
駐 在 cư trú, lưu trú, công tác... -
在 りの儘 như nó vốn có, sự thật trần trụi, trần trụi... -
在 りのままnhư nó vốn có, sự thật trần trụi, trần trụi... -
在 外 ở nước ngoài, hải ngoại -
在 職 đang tại chức, giữ chức vụ, có việc làm... -
在 来 có sẵn, đã tồn tại, truyền thống -
在 京 đang ở thủ đô (ví dụ: Tokyo, hoặc trước đây là Kyoto) -
在 野 ngoài chính quyền, không nắm quyền lực, trong phe đối lập... -
在 米 đang ở Mỹ, cư trú tại Mỹ, đặt trụ sở tại Mỹ (của đại sứ quán... -
自 在 tự do hành động, tùy ý, móc treo -
介 在 tồn tại (giữa), sự xen vào, sự can thiệp... -
健 在 khỏe mạnh, còn sống và khỏe mạnh, vẫn đang phát triển mạnh