Kanji

呉

Ý nghĩa

cho làm việc gì đó cho và vương quốc Ngô

Cách đọc

Kun'yomi

  • くれる
  • くれ ぐれも một cách chân thành
  • くれ たけ trúc Hê-nôn (Phyllostachys nigra var. henonis)
  • なに くれ bằng nhiều cách khác nhau

On'yomi

  • ご ざ chiếu cói
  • ご ふく vải may trang phục Nhật Bản
  • ご えつどうしゅう kẻ thù chung thuyền

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠