Từ vựng
そけいリンパにくがしゅ鼠蹊リンパ肉芽腫 そけいリンパにくがしゅ鼠蹊リンパ肉芽腫 そけいリンパにくがしゅ鼠蹊リンパ肉芽腫

Ý nghĩa

bệnh hột xoài và bệnh hạch bẹn hột xoài

Luyện viết


Character: 1/8
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

鼠蹊リンパ肉芽腫
bệnh hột xoài, bệnh hạch bẹn hột xoài
そけいリンパにくがしゅ
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠