Kanji
肉
kanji character
thịt
肉 kanji-肉 thịt
肉
Ý nghĩa
thịt
Cách đọc
Kun'yomi
- しし あい sự đầy đặn
- しし びしお thịt hoặc cá muối lên men
- しし むら miếng thịt
On'yomi
- ひき にく thịt băm
- にく しん quan hệ huyết thống
- にく たい cơ thể
Luyện viết
Nét: 1/6
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
肉 thịt, thịt (của động vật), cùi (của trái cây)... - ひき
肉 thịt băm, thịt xay -
挽 肉 thịt băm, thịt xay -
挽 き肉 thịt băm, thịt xay -
肉 親 quan hệ huyết thống, người thân ruột thịt -
肉 体 cơ thể, thân xác, thể xác... -
牛 肉 thịt bò -
筋 肉 thịt có gân -
皮 肉 sự mỉa mai, sự châm biếm, chủ nghĩa hoài nghi... -
肉 眼 mắt thường, mắt trần -
肉 食 ăn thịt, việc ăn thịt, chế độ ăn thịt... -
豚 肉 thịt lợn - ブ タ
肉 thịt lợn - ぶた
肉 thịt lợn -
焼 肉 thịt nướng kiểu Nhật, món thịt nướng Nhật Bản tương tự như barbecue Hàn Quốc, thịt quay... -
焼 き肉 thịt nướng kiểu Nhật, món thịt nướng Nhật Bản tương tự như barbecue Hàn Quốc, thịt quay... -
肉 薄 áp sát (đối thủ, vị trí dẫn đầu, v.v.)... -
肉 迫 áp sát (đối thủ, vị trí dẫn đầu, v.v.)... -
肉 声 giọng nói tự nhiên (không dùng micro) -
鶏 肉 thịt gà, gia cầm, thịt gia cầm... -
鳥 肉 thịt gà, gia cầm, thịt gia cầm... - とり
肉 thịt gà, gia cầm, thịt gia cầm... -
食 肉 thịt (dùng để ăn) -
肉 体 的 thuộc về cơ thể, thuộc về thể chất, thuộc về thân xác... -
鯨 肉 thịt cá voi -
太 り肉 béo phì, mập mạp, tròn trĩnh -
果 肉 thịt quả - クジラ
肉 thịt cá voi -
肉 離 れcơ bị giãn hoặc rách -
肉 筆 chữ viết tay của chính mình, chữ ký tặng, viết bằng bút lông