Kanji

芽

Ý nghĩa

chồi mầm măng

Cách đọc

Kun'yomi

  • め mầm
  • め でたい hạnh phúc
  • お め でとう Chúc mừng!

On'yomi

  • はつ が sự nảy mầm
  • ばく が mạch nha
  • ほう が sự nảy mầm

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠