Kanji
芽
kanji character
chồi
mầm
măng
mầm mống
芽 kanji-芽 chồi, mầm, măng, mầm mống
芽
Ý nghĩa
chồi mầm măng
Cách đọc
Kun'yomi
- め mầm
- め でたい hạnh phúc
- お め でとう Chúc mừng!
On'yomi
- はつ が sự nảy mầm
- ばく が mạch nha
- ほう が sự nảy mầm
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
芽 mầm, chồi, nụ... -
芽 出 度 いhạnh phúc, tốt lành, thuận lợi... - お
芽 出 度 うChúc mừng!, Làm tốt lắm!, Chúc những điều tốt đẹp nhất!... -
発 芽 sự nảy mầm, sự đâm chồi, sự trổ mầm -
御 芽 出 度 うChúc mừng!, Làm tốt lắm!, Chúc những điều tốt đẹp nhất!... -
芽 子 cây ba gạc, cỏ ba lá Nhật Bản (thuộc chi Lespedeza), màu đỏ sẫm ngoài xanh trong (phối màu mặc mùa thu)... -
麦 芽 mạch nha -
芽 ばえるnảy mầm, đâm chồi, phát sinh... -
芽 生 えるnảy mầm, đâm chồi, phát sinh... -
萌 芽 sự nảy mầm, mầm, chồi... -
萠 芽 sự nảy mầm, mầm, chồi... -
新 芽 chồi non, mầm non, mầm cây -
芽 生 えchồi non, mầm cây -
芽 ぶくđâm chồi -
木 の芽 chồi non, chồi cây tiêu Nhật Bản -
芽 吹 くđâm chồi -
芽 ぐむnảy mầm, đâm chồi -
芽 胞 bào tử -
芽 かぶlá wakame dày gần cuống -
芽 株 lá wakame dày gần cuống -
芽 鱗 vảy bảo vệ chồi (lá vảy bảo vệ chồi cây) -
芽 茶 trà vụn thô và búp trà sinh ra trong quá trình sàng lọc -
芽 球 chồi nhỏ, tế bào non -
芽 体 mô mầm -
芽 生 sự nảy mầm -
花 芽 nụ hoa -
歯 芽 mầm răng -
出 芽 sự nảy mầm, sự đâm chồi -
胚 芽 mầm ngũ cốc (ví dụ: lúa mì, gạo), chồi phôi - はい
芽 mầm ngũ cốc (ví dụ: lúa mì, gạo), chồi phôi