Từ vựng
ふうさんろしゅく風餐露宿 ふうさんろしゅく風餐露宿 ふうさんろしゅく風餐露宿

Ý nghĩa

sống ngoài trời khắc nghiệt chịu đựng gian khổ nơi hoang dã và trải qua hành trình gian nan

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

風餐露宿
sống ngoài trời khắc nghiệt, chịu đựng gian khổ nơi hoang dã, trải qua hành trình gian nan
ふうさんろしゅく
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠