Kanji
餐
kanji character
ăn
uống
nuốt
餐 kanji-餐 ăn, uống, nuốt
餐
Ý nghĩa
ăn uống và nuốt
Cách đọc
Kun'yomi
- のむ
- くらう
On'yomi
- ばん さん bữa tối (đặc biệt là bữa tối trang trọng)
- さん ăn uống
- か さん chăm sóc sức khỏe
- そん
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
餐 ăn uống -
晩 餐 bữa tối (đặc biệt là bữa tối trang trọng) -
加 餐 chăm sóc sức khỏe -
午 餐 bữa trưa, bữa tối -
正 餐 tiệc chiêu đãi kiểu Tây, bữa tối trang trọng -
聖 餐 Thánh Thể, Tiệc Thánh, Lễ Bánh Thánh -
昼 餐 bữa trưa -
分 餐 sự phân phát (bánh và rượu trong Thánh lễ) -
愛 餐 bữa tiệc yêu thương, bữa ăn huynh đệ -
粗 餐 bữa ăn đơn giản -
陪 餐 Tiệc Thánh (trong đạo Tin Lành) -
素 餐 phần thưởng không xứng đáng -
主 の晩 餐 Bữa Tiệc Ly của Chúa -
午 餐 会 bữa tiệc trưa -
晩 餐 会 bữa tiệc tối, bữa tiệc chiêu đãi -
愛 餐 会 bữa tiệc yêu thương, bữa tiệc tình yêu -
聖 餐 式 Thánh Thể, Bí tích Thánh Thể, Tiệc Thánh -
尸 位 素 餐 giữ chức vụ mà không làm tròn nhiệm vụ, chỉ hưởng lương -
最 後 の晩 餐 Bữa Tiệc Ly -
風 餐 露 宿 sống ngoài trời khắc nghiệt, chịu đựng gian khổ nơi hoang dã, trải qua hành trình gian nan