Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
主の晩餐
しゅのばんさん
vocabulary vocab word
Bữa Tiệc Ly của Chúa
主no晩餐
shunobansan
主の晩餐
主の晩餐
しゅのばんさん
Bữa Tiệc Ly của Chúa
しゅ
の
ば
ん
さ
ん
主
の
晩
餐
しゅ
の
ば
ん
さ
ん
主
の
晩
餐
しゅ
の
ば
ん
さ
ん
主
の
晩
餐
Ý nghĩa
Bữa Tiệc Ly của Chúa
Bữa Tiệc Ly của Chúa
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
主の晩餐
Bữa Tiệc Ly của Chúa
しゅのばんさん
主
chúa tể, thủ lĩnh, chủ nhân...
ぬし, おも, シュ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
王
vua, cai trị, đại gia
オウ, -ノウ
王
( 玉 )
vua, cai trị, đại gia
オウ, -ノウ
晩
hoàng hôn, ban đêm
バン
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
免
lời xin lỗi, sự miễn trừ
まぬか.れる, まぬが.れる, メン
⺈
�
( CDP-8BCB )
餐
ăn, uống, nuốt
の.む, くら.う, サン
𣦼
歺
ác độc, đồi bại, xấu xa
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
食
ăn, thức ăn
く.う, く.らう, ショク
亽
𠆢
( 人 )
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
艮
hướng đông bắc (trong địa chi), sự dừng lại, bộ thủ Cấn (bộ thủ số 138)
うしとら, コン, ゴン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.