Kanji

Ý nghĩa

chúa tể thủ lĩnh chủ nhân

Cách đọc

Kun'yomi

  • かぶ ぬし cổ đông
  • ぬし chủ đất
  • もち ぬし chủ sở hữu
  • おも chủ yếu
  • おも tòa nhà chính (của một dinh thự)
  • おも chính
  • おんな あるじ chủ nhân nữ
  • おとこ あるじ trưởng nam trong gia đình
  • ぼうの あるじ trưởng tăng phòng

On'yomi

  • しゅ のう người đứng đầu
  • しゅ học thuyết
  • しゅ さい tài trợ
  • vắng mặt
  • ほっ trưởng lão cao cấp
  • trụ trì chùa
  • しゅう じゅう chủ và tớ
  • しゅう どり gia nhập làm gia thần cho một lãnh chúa phong kiến
  • しゅう ごろし giết chủ nhân

Luyện viết


Nét: 1/5

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.