Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
栄養失調
えいようしっちょう
vocabulary vocab word
suy dinh dưỡng
栄養失調
eiyoushicchou
栄養失調
栄養失調
えいようしっちょう
suy dinh dưỡng
え
い
よ
う
し
っ
ちょ
う
栄
養
失
調
え
い
よ
う
し
っ
ちょ
う
栄
養
失
調
え
い
よ
う
し
っ
ちょ
う
栄
養
失
調
Ý nghĩa
suy dinh dưỡng
suy dinh dưỡng
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
栄養失調
suy dinh dưỡng
えいようしっちょう
栄
thịnh vượng, vinh quang, danh dự...
さか.える, は.え, エイ
𰃮
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
養
nuôi dưỡng, nuôi nấng, chăm sóc...
やしな.う, ヨウ, リョウ
𦍌
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
食
ăn, thức ăn
く.う, く.らう, ショク
亽
𠆢
( 人 )
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
艮
hướng đông bắc (trong địa chi), sự dừng lại, bộ thủ Cấn (bộ thủ số 138)
うしとら, コン, ゴン
失
mất, lỗi, lỗi lầm...
うしな.う, う.せる, シツ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
夫
chồng, người đàn ông
おっと, それ, フ
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
人
người
ひと, -り, ジン
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
調
giai điệu, âm sắc, nhịp điệu...
しら.べる, しら.べ, チョウ
言
nói, lời
い.う, こと, ゲン
口
miệng
くち, コウ, ク
周
chu vi, vòng, vòng đua
まわ.り, シュウ
用
sử dụng, công việc, dịch vụ...
もち.いる, ヨウ
口
miệng
くち, コウ, ク
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.