Kanji
栄
kanji character
thịnh vượng
vinh quang
danh dự
huy hoàng
rực rỡ
栄 kanji-栄 thịnh vượng, vinh quang, danh dự, huy hoàng, rực rỡ
栄
Ý nghĩa
thịnh vượng vinh quang danh dự
Cách đọc
Kun'yomi
- さかえる
- はえ
- ばえ
- はえる
- み え sự phô trương
- み え ぼう kẻ thích phô trương
- み え ばる làm ra vẻ
On'yomi
- きょ えい しん tính hư vinh
- えい よう dinh dưỡng
- えい こう vinh quang
- よう
Luyện viết
Nét: 1/9
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
栄 えるtỏa sáng, rực rỡ, trông hấp dẫn... -
栄 養 dinh dưỡng, sự nuôi dưỡng -
栄 光 vinh quang -
繁 栄 sự thịnh vượng, sự phát đạt, sự hưng thịnh -
見 栄 えvẻ ngoài đẹp, trông đẹp mắt, hấp dẫn về mặt thẩm mỹ... -
虚 栄 心 tính hư vinh -
見 栄 sự phô trương, sự khoe khoang, vẻ bề ngoài... -
栄 誉 danh dự, vinh dự -
栄 冠 vòng nguyệt quế, vòng hoa chiến thắng -
共 栄 thịnh vượng chung -
光 栄 vinh dự, vinh quang, đặc ân -
栄 養 士 chuyên gia dinh dưỡng, nhà dinh dưỡng học -
栄 養 素 chất dinh dưỡng -
栄 養 学 dinh dưỡng học, khoa học dinh dưỡng -
栄 えvinh quang, huy hoàng, danh dự -
栄 thắng bằng cách bốc bài bỏ -
栄 養 失 調 suy dinh dưỡng -
栄 枯 thăng trầm, biến đổi -
栄 華 sự thịnh vượng, vinh quang, sự huy hoàng... -
栄 花 sự thịnh vượng, vinh quang, sự huy hoàng... -
虚 栄 tính hư danh, lòng kiêu ngạo -
栄 養 価 giá trị dinh dưỡng, giá trị thực phẩm -
栄 養 分 chất dinh dưỡng, dinh dưỡng -
出 来 栄 えkết quả, hiệu quả, màn trình diễn... -
栄 誉 礼 nghi thức chào danh dự của đội danh dự -
栄 しthắng bằng cách bốc bài bỏ -
栄 位 vị trí cao quý -
栄 進 thăng tiến, thăng chức -
栄 達 danh tiếng, sự nổi bật, sự thăng tiến... -
栄 典 danh hiệu, vinh dự, nghi lễ...