Kanji
養
kanji character
nuôi dưỡng
nuôi nấng
chăm sóc
phát triển
bồi dưỡng
養 kanji-養 nuôi dưỡng, nuôi nấng, chăm sóc, phát triển, bồi dưỡng
養
Ý nghĩa
nuôi dưỡng nuôi nấng chăm sóc
Cách đọc
Kun'yomi
- やしなう
On'yomi
- よう ご chăm sóc điều dưỡng
- よう ろういん viện dưỡng lão
- ほ よう じょ cơ sở nghỉ dưỡng (thường do doanh nghiệp sở hữu và chỉ dành cho nhân viên)
- りょう
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
養 護 chăm sóc điều dưỡng, bảo vệ và chăm sóc -
養 老 院 viện dưỡng lão, nhà dưỡng lão -
養 成 đào tạo, giáo dục, phát triển... -
養 子 con nuôi (thường là con trai), con rể -
養 殖 nuôi trồng thủy sản, nuôi cấy, trồng trọt... -
栄 養 dinh dưỡng, sự nuôi dưỡng -
営 養 dinh dưỡng, sự nuôi dưỡng -
教 養 sự hiểu biết văn hóa, học vấn, sự tu dưỡng... -
療 養 hồi phục sức khỏe, điều trị y tế -
休 養 nghỉ ngơi, thư giãn, giải trí... -
保 養 所 cơ sở nghỉ dưỡng (thường do doanh nghiệp sở hữu và chỉ dành cho nhân viên), nhà an dưỡng, trung tâm tĩnh tâm -
療 養 所 nhà điều dưỡng -
養 うnuôi dưỡng, duy trì, cấp dưỡng... -
扶 養 sự nuôi dưỡng, sự cấp dưỡng -
養 なうnuôi dưỡng, duy trì, cấp dưỡng... -
養 育 nuôi dưỡng, giáo dục, sự nuôi dạy -
養 父 cha nuôi, bố nuôi -
養 老 chu cấp cho người già, chuẩn bị cho tuổi già, an hưởng tuổi già... -
保 養 bảo dưỡng sức khỏe, hồi phục sức khỏe, giải trí -
静 養 nghỉ ngơi dưỡng sức -
供 養 lễ cúng giỗ, tổ chức lễ cúng -
培 養 nuôi cấy, trồng trọt, canh tác... -
養 鶏 nuôi gia cầm, chăn nuôi gia cầm, nuôi gà -
養 蚕 nghề nuôi tằm, nuôi tằm lấy tơ, chăn nuôi tằm -
養 父 母 cha mẹ nuôi -
養 女 con gái nuôi, con gái được nhận nuôi -
養 母 mẹ nuôi -
栄 養 士 chuyên gia dinh dưỡng, nhà dinh dưỡng học -
養 豚 chăn nuôi lợn, nuôi lợn -
養 いdinh dưỡng, sự nuôi dưỡng, sự nuôi nấng...