Từ vựng
じっこうふくしゃでんりょく実効輻射電力 じっこうふくしゃでんりょく実効輻射電力 じっこうふくしゃでんりょく実効輻射電力

Ý nghĩa

ERP và công suất bức xạ hiệu dụng

Luyện viết


Character: 1/6
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

実効輻射電力
ERP, công suất bức xạ hiệu dụng
じっこうふくしゃでんりょく
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠