Kanji

Ý nghĩa

giao lưu pha trộn kết giao

Cách đọc

Kun'yomi

  • まじわる
  • まじえる
  • まじる
  • まざる
  • まぜる
  • かう
  • かわす
  • こもごも

On'yomi

  • こう しょう đàm phán
  • こう りゅう trao đổi (ví dụ: văn hóa)
  • こう かん trao đổi

Luyện viết


Nét: 1/6

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.