Kanji
効
kanji character
công hiệu
hiệu quả
hiệu suất
lợi ích
効 kanji-効 công hiệu, hiệu quả, hiệu suất, lợi ích
効
Ý nghĩa
công hiệu hiệu quả hiệu suất
Cách đọc
Kun'yomi
- きく
- ききめ
- ならう
On'yomi
- こう か hiệu quả
- こう りつ hiệu suất
- ゆう こう hợp lệ
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
効 果 hiệu quả, tính hiệu quả, hiệu lực... -
効 くcó hiệu quả, phát huy tác dụng, tốt cho... -
効 率 hiệu suất -
有 効 hợp lệ, hiệu quả, hữu hiệu -
効 kết quả (khiến hành động trở nên đáng giá), giá trị (khi làm việc gì đó), ý nghĩa... -
効 力 hiệu quả, tính hiệu quả, tính hợp lệ... -
無 効 vô hiệu, không có hiệu lực, không hiệu quả... -
時 効 thời hiệu, hết hiệu lực sau một thời gian, sự chiếm hữu và mất quyền theo thời hiệu... -
効 目 hiệu quả, tác dụng, hiệu lực... -
効 き目 hiệu quả, tác dụng, hiệu lực... -
実 効 hiệu quả thực tế, hiệu lực, hiệu suất -
発 効 có hiệu lực -
効 果 的 hiệu quả, thành công -
効 用 công dụng, tính hữu ích, hiệu quả... -
逆 効 果 hiệu ứng ngược, tác dụng phụ, phản tác dụng -
効 能 tác dụng, hiệu quả, hiệu lực... -
即 効 hiệu quả tức thì, tác dụng ngay lập tức -
効 かせるlàm nổi bật (hiệu quả), tận dụng tốt, sử dụng (ví dụ: đe dọa)... -
効 率 的 hiệu quả -
薬 効 hiệu quả y học, tác dụng của thuốc -
効 きhiệu quả, tính hiệu quả, sự hiệu quả... -
特 効 薬 thuốc đặc trị, thần dược, giải pháp tối ưu -
効 かすlàm nổi bật (hiệu quả), tận dụng tốt, sử dụng (ví dụ: đe dọa)... -
失 効 hết hiệu lực, giảm bớt, vô hiệu hóa... -
効 験 hiệu quả, tác dụng -
偉 効 hiệu quả lớn, tác dụng to lớn -
卓 効 hiệu quả cao, hiệu suất lớn -
奏 効 hiệu quả -
遅 効 tác dụng chậm -
速 効 hiệu quả nhanh chóng