Từ vựng
効き
きき
vocabulary vocab word
hiệu quả
tính hiệu quả
sự hiệu quả
sự thuận tay (ví dụ: tay trái hoặc phải)
nếm thử (rượu
trà
v.v.)
効き 効き きき hiệu quả, tính hiệu quả, sự hiệu quả, sự thuận tay (ví dụ: tay trái hoặc phải), nếm thử (rượu, trà, v.v.)
Ý nghĩa
hiệu quả tính hiệu quả sự hiệu quả
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0