Từ vựng
効かせる
きかせる
vocabulary vocab word
làm nổi bật (hiệu quả)
tận dụng tốt
sử dụng (ví dụ: đe dọa)
áp dụng (ví dụ: sự hăm dọa)
tận dụng (ví dụ: ảnh hưởng của ai đó)
nêm nếm (ví dụ: muối)
cho vào
sử dụng (ví dụ: sự khéo léo
trí thông minh)
vận dụng
thể hiện
効かせる 効かせる きかせる làm nổi bật (hiệu quả), tận dụng tốt, sử dụng (ví dụ: đe dọa), áp dụng (ví dụ: sự hăm dọa), tận dụng (ví dụ: ảnh hưởng của ai đó), nêm nếm (ví dụ: muối), cho vào, sử dụng (ví dụ: sự khéo léo, trí thông minh), vận dụng, thể hiện
Ý nghĩa
làm nổi bật (hiệu quả) tận dụng tốt sử dụng (ví dụ: đe dọa)
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0