Từ vựng

勤皇攘夷

Ý nghĩa

trung thành với thiên hoàng và đánh đuổi ngoại bang

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

勤皇攘夷
trung thành với thiên hoàng và đánh đuổi ngoại bang
きんのうじょうい
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠