Kanji
皇
kanji character
hoàng đế
皇 kanji-皇 hoàng đế
皇
Ý nghĩa
hoàng đế
Cách đọc
On'yomi
- こう ごう hoàng hậu
- こう きょ Hoàng cung (Nhật Bản)
- こう しつ Hoàng gia
- ほう おう hoàng đế ẩn cư
- だいじょうほう おう Thái thượng pháp hoàng
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
皇 后 hoàng hậu -
天 皇 Thiên hoàng Nhật Bản -
皇 居 Hoàng cung (Nhật Bản), nơi ở của Hoàng gia -
皇 室 Hoàng gia -
皇 太 子 Thái tử -
皇 民 党 Đảng Đế quốc -
皇 帝 hoàng đế -
皇 族 hoàng tộc, hoàng gia -
皇 太 后 Thái hậu, Hoàng thái hậu -
皇 子 Con của Chúa, con của hoàng đế -
天 皇 陛 下 Hoàng đế Bệ hạ -
皇 thần thánh, hoàng gia -
皇 位 ngai vàng hoàng đế -
皇 太 子 妃 Thái tử phi -
皇 女 Con của Chúa, con của hoàng đế -
天 皇 制 chế độ Thiên hoàng -
皇 軍 Quân đội Đế quốc Nhật Bản -
皇 宮 警 察 Cảnh vệ Hoàng gia -
皇 紀 Kỷ nguyên Hoàng gia, Hệ thống tính năm từ khi Thiên hoàng Jimmu lên ngôi năm 660 TCN -
皇 道 đường lối đế vương nhân từ, con đường hoàng gia -
皇 妃 hoàng hậu, nữ hoàng -
皇 国 đất nước, Nhật Bản -
皇 孫 cháu nội của nữ thần Amaterasu (tức Ninigi no Mikoto), hậu duệ của nữ thần Amaterasu, người thuộc dòng dõi hoàng gia... -
皇 考 phụ hoàng quá cố của hoàng đế đương triều -
皇 宗 tổ tiên hoàng gia -
皇 祖 vị tổ sáng lập đế quốc (thần thánh, lịch sử hoặc huyền thoại) -
皇 宮 Cung điện Hoàng gia -
皇 統 dòng dõi hoàng tộc -
皇 胤 Hậu duệ hoàng tộc -
皇 嗣 Người kế vị ngai vàng, Thái tử