Kanji

夷

Ý nghĩa

người man di kẻ dã man và người Ainu

Cách đọc

Kun'yomi

  • えびす がお khuôn mặt tươi cười
  • えびす こう lễ hội tôn vinh Ebisu
  • えびす ぐさ cây muồng trâu
  • えみし
  • ころす
  • たいらげる

On'yomi

  • じょう い trục xuất người nước ngoài
  • い こく vùng đất của man di
  • い じん người man rợ

Luyện viết


Nét: 1/6

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠