Từ vựng
夷
えびす
vocabulary vocab word
các dân tộc cổ ở miền bắc Nhật Bản với ngôn ngữ và văn hóa riêng biệt (ví dụ: người Ainu)
người tỉnh lẻ (tức người sống xa thành phố)
chiến binh thô lỗ
thiếu tinh tế (đặc biệt được các samurai Kyoto dùng để chỉ samurai từ miền đông Nhật Bản)
người nước ngoài
man di
夷 夷 えびす các dân tộc cổ ở miền bắc Nhật Bản với ngôn ngữ và văn hóa riêng biệt (ví dụ: người Ainu), người tỉnh lẻ (tức người sống xa thành phố), chiến binh thô lỗ, thiếu tinh tế (đặc biệt được các samurai Kyoto dùng để chỉ samurai từ miền đông Nhật Bản), người nước ngoài, man di
Ý nghĩa
các dân tộc cổ ở miền bắc Nhật Bản với ngôn ngữ và văn hóa riêng biệt (ví dụ: người Ainu) người tỉnh lẻ (tức người sống xa thành phố) chiến binh thô lỗ
Luyện viết
Nét: 1/6