Từ vựng
とうい東夷 とうい東夷 とうい東夷

Ý nghĩa

chiến binh từ vùng đông Nhật Bản man di phương đông và người ở phía đông Trung Quốc (từ góc nhìn Trung Quốc)

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠