Kanji
東
kanji character
phương đông
東 kanji-東 phương đông
東
Ý nghĩa
phương đông
Cách đọc
Kun'yomi
- ひがし がわ phía đông
- ひがし ぐち cổng phía đông
- ひがしへ ひがし へ luôn luôn hướng về phía đông
On'yomi
- とう おう Đông Âu
- とう ざい đông tây
- とう よう phương Đông
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
東 miền Đông Nhật Bản (đặc biệt chỉ Kamakura hoặc Edo, từ góc nhìn của Kyoto hoặc Nara), các tỉnh phía đông... -
東 欧 Đông Âu -
東 西 đông tây, phương Đông và phương Tây, Đông và Tây... -
東 洋 phương Đông, Đông phương, Đông Á... -
東 部 phần phía đông, miền đông -
東 京 Tokyo -
東 亰 Tokyo -
南 東 đông nam -
北 東 đông bắc -
東 海 Vùng Tōkai, Vùng phía nam Tokyo bên bờ Thái Bình Dương của Nhật Bản, Biển Đông (tên gọi của Hàn Quốc cho Biển Nhật Bản) -
東 北 đông bắc, vùng Tōhoku (sáu tỉnh cực bắc đảo Honshu), Tohoku -
東 南 đông nam -
中 東 Trung Đông -
東 側 phía đông, bờ đông -
極 東 Viễn Đông -
東 宮 thái tử -
東 方 hướng đông, phương Đông, đấu sĩ phương đông (ví dụ: trong sumo) -
東 亜 Đông Á, Phương Đông -
東 亞 Đông Á, Phương Đông -
東 経 kinh độ đông -
東 口 cổng phía đông, lối ra phía đông -
東 都 Đông Đô (nay là Tokyo), Yedo, Edo -
東 邦 nước phương Đông, vùng Đông phương -
広 東 Quảng Đông (Trung Quốc), Quảng Đông, Quảng Châu (Trung Quốc) -
廣 東 Quảng Đông (Trung Quốc), Quảng Đông, Quảng Châu (Trung Quốc) -
関 東 Vùng Kantō (khu vực bao gồm Tokyo và các tỉnh lân cận), Kantō (nửa phía đông Nhật Bản; trong thời kỳ phong kiến) -
北 々東 hướng bắc đông bắc, phía bắc đông bắc -
東 京 証 券 取 引 所 Sở Giao dịch Chứng khoán Tokyo, TSE -
北 北 東 hướng bắc đông bắc, phía bắc đông bắc -
東 国 vùng đất phía đông, các tỉnh phía đông, vùng Kanto