Kanji
齣
kanji character
đoạn văn
phần
齣 kanji-齣 đoạn văn, phần
齣
Ý nghĩa
đoạn văn và phần
Cách đọc
Kun'yomi
- こま おとし quay chậm
- ひと こま một cảnh
- こま どり quay từng khung hình (hoạt hình)
On'yomi
- しゃく
- しゅつ
- せき
Luyện viết
Nét: 1/20
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
齣 cảnh (ví dụ: trong phim, truyện tranh, v.v.)... -
齣 落 quay chậm, chuyển động nhanh -
齣 撮 りquay từng khung hình (hoạt hình), kỹ thuật dừng chuyển động -
齣 落 しquay chậm, chuyển động nhanh -
齣 飛 びbỏ khung hình (ví dụ: khi phát video) -
齣 送 りphát từng khung hình, tiến từng khung hình, tiến khung hình từng cái một... -
齣 落 としquay chậm, chuyển động nhanh -
一 齣 đoạn văn trong bài diễn văn, một đoạn, một cảnh -
一 齣 一 齣 từng khung hình một, mọi khung hình -
四 齣 漫 画 truyện tranh bốn khung, yonkoma -
四 齣 truyện tranh bốn khung, yonkoma