Kanji
鯨
kanji character
cá voi
鯨 kanji-鯨 cá voi
鯨
Ý nghĩa
cá voi
Cách đọc
Kun'yomi
- くじら じゃく thước kujira (khoảng 37,9cm)
- くじら ざ Cự Tinh (chòm sao)
- くじら まく rèm sọc đen trắng (dùng trong tang lễ)
On'yomi
- ほ げい săn bắt cá voi
- げい にく thịt cá voi
- げい いん uống rượu như hũ chìm
Luyện viết
Nét: 1/19
Từ phổ biến
-
鯨 cá voi -
捕 鯨 săn bắt cá voi, đánh bắt cá voi, nghề săn cá voi -
鯨 肉 thịt cá voi -
鯨 飲 uống rượu như hũ chìm, uống rượu thả ga -
鯨 油 dầu cá voi -
鯨 波 tiếng hô xung trận, tiếng hô chiến đấu -
鯨 尺 thước kujira (khoảng 37, 9cm) -
鯨 座 Cự Tinh (chòm sao), Cá Voi (chòm sao) -
鯨 幕 rèm sọc đen trắng (dùng trong tang lễ) -
鯨 脂 mỡ cá voi -
鯨 骨 xương cá voi -
鯨 鬚 xương cá voi, tấm sừng cá voi -
鯨 類 động vật có vú biển thuộc bộ cá voi -
鯨 蝋 sáp cá nhà táng (chất sáp tìm thấy trong khoang đầu của cá nhà táng) -
鯨 ろうsáp cá nhà táng (chất sáp tìm thấy trong khoang đầu của cá nhà táng) -
鯨 蠟 sáp cá nhà táng (chất sáp tìm thấy trong khoang đầu của cá nhà táng) -
鯨 汁 súp cá voi -
鯨 帯 đai thắt lưng kimono có hai mặt màu khác nhau -
鯨 漁 săn bắt cá voi -
鯨 猟 săn bắt cá voi -
鯨 魚 cá voi -
鯨 取 săn bắt cá voi -
鯨 銛 lao săn cá voi -
鯨 学 ngành nghiên cứu cá voi -
白 鯨 cá voi trắng, râu cá voi xám (dùng trong thủ công mỹ nghệ) -
山 鯨 thịt lợn rừng, cá voi núi -
巨 鯨 cá voi khổng lồ -
鰯 鯨 Cá voi vây -
克 鯨 cá voi xám, cá voi màu xám -
子 鯨 cá voi con