Kanji
顰
kanji character
cau mày
nhíu mày
顰 kanji-顰 cau mày, nhíu mày
顰
Ý nghĩa
cau mày và nhíu mày
Cách đọc
Kun'yomi
- ひそめる
- しかめる
On'yomi
- ひん しゅく cau mày tỏ vẻ không hài lòng
- ひん しゅくをかう bị cau mày phản đối
Luyện viết
Nét: 1/24
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
顰 cau mày, nhíu mày -
顰 みcau mày, nhíu mày -
顰 めるnhăn mặt, cau mày, nhíu mày... -
顰 蹙 cau mày tỏ vẻ không hài lòng, nhìn với ánh mắt khinh bỉ, biểu lộ sự phản đối -
顰 め面 cau mày, nhăn mặt, vẻ mặt khó chịu -
顰 めっ面 cau mày, nhăn mặt, vẻ mặt khó chịu -
顰 に倣 うbắt chước một cách lố bịch -
顰 みに倣 うbắt chước một cách lố bịch -
顰 みにならうbắt chước một cách lố bịch -
顰 みに習 うbắt chước một cách lố bịch -
顰 蹙 を買 うbị cau mày phản đối, gây ra sự chê trách, làm mất lòng (người khác)... -
顔 を顰 めるnhăn mặt, cau mày -
眉 を顰 めるnhíu mày, cau mày, nhăn mặt... -
一 顰 一 笑 tâm trạng của ai đó, tính khí thất thường của ai đó, một nụ cười hay cái cau mày