Từ vựng

Ý nghĩa

nhăn mặt cau mày

Luyện viết


Character: 1/5
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

顔を顰める
nhăn mặt, cau mày
かおをしかめる
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.