Từ vựng
ひんしゅくをかう顰蹙を買う ひんしゅくをかう顰蹙を買う ひんしゅくをかう顰蹙を買う

Ý nghĩa

bị cau mày phản đối gây ra sự chê trách làm mất lòng (người khác)

Luyện viết


Character: 1/5
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

顰蹙を買う
bị cau mày phản đối, gây ra sự chê trách, làm mất lòng (người khác)...
ひんしゅくをかう
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠