Từ vựng
顰蹙を買う
ひんしゅくをかう
vocabulary vocab word
bị cau mày phản đối
gây ra sự chê trách
làm mất lòng (người khác)
khiến người ta ghê tởm
顰蹙を買う 顰蹙を買う ひんしゅくをかう bị cau mày phản đối, gây ra sự chê trách, làm mất lòng (người khác), khiến người ta ghê tởm
Ý nghĩa
bị cau mày phản đối gây ra sự chê trách làm mất lòng (người khác)
Luyện viết
Character: 1/5
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
顰蹙を買う
bị cau mày phản đối, gây ra sự chê trách, làm mất lòng (người khác)...
ひんしゅくをかう
顰
cau mày, nhíu mày
ひそ.める, しか.める, ヒン