Kanji
顧
kanji character
nhìn lại
xem xét lại
tự xét mình
quay đầu lại
顧 kanji-顧 nhìn lại, xem xét lại, tự xét mình, quay đầu lại
顧
Ý nghĩa
nhìn lại xem xét lại tự xét mình
Cách đọc
Kun'yomi
- かえりみる
On'yomi
- こ きゃく khách hàng
- こ もん cố vấn
- かい こ hồi tưởng
Luyện viết
Nét: 1/21
Từ phổ biến
-
顧 客 khách hàng, thân chủ, người thường xuyên ủng hộ -
顧 問 cố vấn, người tư vấn, chuyên gia tư vấn -
顧 るnhìn lại (quá khứ), suy ngẫm về, hồi tưởng về... -
回 顧 hồi tưởng, hoài niệm, nhìn lại... -
顧 みるnhìn lại (quá khứ), suy ngẫm về, hồi tưởng về... -
顧 客 満 足 sự hài lòng của khách hàng -
回 顧 録 hồi ký, ký ức -
顧 みnhìn lại, suy ngẫm, xem xét lại... -
顧 慮 sự quan tâm, sự lo lắng, sự cân nhắc -
顧 眄 quay lại nhìn, ngoảnh đầu nhìn lại -
愛 顧 sự ủng hộ, sự chiếu cố, sự ưu ái... -
恩 顧 ân huệ, sự bảo trợ -
後 顧 nhìn lại, lo lắng, băn khoăn -
眷 顧 ân huệ, sự bảo trợ, thiên vị... -
顧 問 団 cơ quan tư vấn, nhóm chuyên gia tư vấn -
顧 問 官 cố vấn, ủy viên hội đồng -
顧 客 層 cơ sở khách hàng, nhóm khách hàng, phân khúc khách hàng... - ご
愛 顧 sự ủng hộ của khách hàng, sự chiếu cố, sự ưu ái... -
御 愛 顧 sự ủng hộ của khách hàng, sự chiếu cố, sự ưu ái... -
顧 客 ニーズnhu cầu của khách hàng -
顧 客 ベースcơ sở khách hàng -
顧 客 リストdanh sách khách hàng -
顧 客 志 向 định hướng khách hàng -
顧 客 指 向 định hướng khách hàng -
顧 問 契 約 hợp đồng tư vấn, hợp đồng cố vấn -
回 顧 的 hồi tưởng, nhìn lại quá khứ -
回 顧 談 hồi ức, câu chuyện hồi tưởng -
回 顧 展 triển lãm hồi cố, hồi cố -
上 顧 客 khách hàng trung thành, khách hàng quan trọng -
副 顧 問 cố vấn phó, phó cố vấn, cố vấn thứ