Kanji
鞘
kanji character
vỏ
bao
chênh lệch
khoảng cách
vỏ đậu
鞘 kanji-鞘 vỏ, bao, chênh lệch, khoảng cách, vỏ đậu
鞘
Ý nghĩa
vỏ bao chênh lệch
Cách đọc
Kun'yomi
- さや bao kiếm
- さや とり kinh doanh chênh lệch giá
- さや なが mực ống Bleeker
On'yomi
- けん しょう bao gân
- ずい しょう vỏ myelin (bao quanh sợi trục của tế bào thần kinh)
- し しょう cánh cứng
- そう
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鞘 bao kiếm, vỏ bọc, nắp bút... -
鞘 取 kinh doanh chênh lệch giá, giao dịch mua bán dài hạn và ngắn hạn, giao dịch cặp... -
鞘 とりkinh doanh chênh lệch giá, giao dịch mua bán dài hạn và ngắn hạn, giao dịch cặp... -
鞘 長 mực ống Bleeker -
鞘 尻 đầu vỏ kiếm -
鞘 堂 công trình mái che bảo vệ di sản văn hóa và di tích lịch sử -
元 鞘 tái hợp, hòa giải, trở lại bình thường -
朱 鞘 vỏ kiếm sơn son -
腱 鞘 bao gân -
値 鞘 biên độ, chênh lệch giá -
鞘 当 てtranh giành tình cảm, cạnh tranh giành trái tim người phụ nữ, cãi nhau vì chuyện nhỏ nhặt... -
逆 鞘 chênh lệch âm, biên lỗ, chênh lệch ngược... -
鞘 取 りkinh doanh chênh lệch giá, giao dịch mua bán dài hạn và ngắn hạn, giao dịch cặp... -
利 鞘 tỷ suất lợi nhuận -
海 鞘 hải tiêu, bọt biển -
鞘 走 るtuột khỏi vỏ kiếm -
鮫 鞘 vỏ kiếm bằng da cá mập -
髄 鞘 vỏ myelin (bao quanh sợi trục của tế bào thần kinh) -
翅 鞘 cánh cứng -
葉 鞘 bẹ lá, âm đạo -
卵 鞘 ổ trứng, vỏ trứng -
鞘 翅 類 bọ cánh cứng, côn trùng cánh cứng -
鞘 味 泥 tảo sợi xanh Oedogonium (một chi tảo lục dạng sợi) -
鞘 を払 うrút kiếm ra -
金 利 鞘 chênh lệch lãi suất -
幼 芽 鞘 lá mầm, mầm ngọn -
真 海 鞘 hải sâm gai (Halocynthia roretzi) - ミエリン
鞘 vỏ myelin (bao quanh sợi trục của tế bào thần kinh) -
腱 鞘 炎 viêm bao gân -
神 経 鞘 腫 u bao Schwann, u thần kinh ngoại vi